1920 là gì

Trong tiếng Trung, những con số giống như một dạng từ lóng được sử dụng rất nhiều trong giới trẻ hiện nay, không chỉ ở Trung Quốc mà còn tại Việt Nam. Trong bài viết này hãy cùng tìm hiểu kỹ hơn về con số 1920 là gì cùng ý nghĩa của 1920 trong tình yêu là gì nhé!

Bạn có biết con số 1920 mang ý nghĩa gì trong tiếng Trung hay không?

Giải mã những ý nghĩa của các con số trong tiếng Trung

Để có thể hiểu được 1920 là gì thì trước tiên bạn nên tìm hiểu ý nghĩa của các con số được sử dụng để ghép thành con số này. Các con số từ 1 đến 9 có cách phát âm đồng âm được gắn như sau:

  • Số 0 (phiên âm líng ~ nǐ, nín): Bạn, em, … (mang nghĩa như từ you trong tiếng Anh vậy).
  • Số 1 (phiên âm yào ~ Yào): Muốn.
  • Số 2 (phiên âm èr ~ ài): Yêu.
  • Số 3 (phiên âm là sān ~ xiāng/shēng): Nhớ hay sinh.
  • Số 4 (phiên âm sì ~ shì): Đời người, tương tư.
  • Số 5 (phiên âm wǔ ~ wǒ): Tôi, anh, em,… (như I trong tiếng Anh).
  • Số 6 (phiên âm liù ~ lù): Lộc.
  • Số 7 (phiên âm qī ~ jiē): Hôn.
  • Số 8 (phiên âm bā ~ fā/bào/bàn/ba): Phát, ôm, ở bên, đi.
  • Số 9 (phiên âm jiǔ ~ jiǔ/qiú/jiù/shǒu): Vĩnh cửu.

Thả thính bằng số là phong cách bày tỏ tình yêu kiểu mới trong giới trẻ

Giải mã con số 1920 là gì trong tình yêu?

Dựa theo bảng giải mã phía trên, không khó để bạn có thể giải mã xem ý nghĩa 1920 là gì trong tình yêu.

  • 1920 có phát âm là Yījiù ài nǐ giống như là câu Vẫn còn yêu anh.

Trong tình yêu, câu nói này như là một cách để bày tỏ sự nuối tiếc của cô gái trước một tình yêu đã tan vỡ. Cũng mang hàm ý rằng nếu còn tình cảm thì chúng ta vẫn có thể quay lại được bên nhau.

>> Xem thêm:

20184 là gì? Giải mã những con số của tình yêu có thể bạn chưa biết

369 là gì? Lý giải những bí ẩn xung quanh con số 369

Những con số nói về tình yêu khác có thể bạn chưa biết

Nếu bạn muốn biết một số con số nói về tình yêu nổi bật khác trong tiếng Trung thì hãy tham khảo trong phần này nhé!

  • Số 520/521: Anh yêu em.
  • Số 9420: Do phát âm gần giống jiù shì ài nǐ, nghĩa là chính là yêu em.
  • Số 1314: Do có phát âm giống yīshēng yīshì, nghĩa là trọn đời trọn kiếp.
  • Số 530: Do số 530 có phát âm gần giống wǒ xiǎng nǐ, nghĩa là nhớ anh/nhớ em.
  • Số 9277: Yêu và hôn. Do có phát âm gần giống jiù ài qīn qīn, nghĩa là yêu và hôn.
  • Số 555: Huhuhu, đây là tiếng khóc. Do có phát âm gần giống wū wū.
  • 9213: Do có phát âm gần giống với zhōng’ài yīshēng, nghĩa là yêu em cả đời.
  • 910: Do có phát âm gần giống jiù yī nǐ, tức là Chính là em.
  • 886: Vì có phát âm giống bài bài lā, nghĩa là tạm biệt.
  • 837: Có phát âm gần giống bié shēngqì, nghĩa là đừng giận.
  • 920: Vì có phát âm gần giống từ Jiù ài nǐ, tức là chỉ yêu em.
  • 9494: Do đọc lái giống từ từ jiù shì jiù shì. Nghĩa là đúng vậy, đúng vậy.
  • 81176: Do được đọc lái thành từ Zài yī qǐ le nên có nghĩa là bên nhau.
  • 7456: Được đọc lái là qì sǐ wǒ lā, nghĩa là tức chết đi được.
  • 2014: Mang nghĩa Yêu em mãi do được đọc lái thành ài nǐ yí shì.
  • 5630: Có nghĩa Em rất nhớ anh do được đọc lái Wǒ hěn xiǎng nǐ.
  • 8013: Có nghĩa Bên em cả đời vì được đọc lái thành Bàn nǐ yīshēng.
  • 81176: Mang nghĩa Bên nhau vì đọc lái thành Zài yīqǐle.
  • 902535: Có nghĩa là Mong em yêu em nhớ em, vì đồng âm với Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ.
  • 82475: Mang nghĩa Yêu là hạnh phúc do có cách phát âm đồng âm là Bèi ài shì xìngfú.
  • 8834760: Có nghĩa là Tương tư chỉ vì em vì có cách phát âm đồng âm là Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ.

Bạn đã nắm được cách thả thính bằng số này chưa?

  • 9089: Mang nghĩa là Mong em đừng đi do cách phát âm đồng âm với Qiú nǐ bié zǒu.
  • 918: Vì có cách phát âm gần giống Jiāyóu ba nên mang nghĩa Cố gắng lên.
  • 940194: Nghĩa là Muốn nói với em 1 việc do cách đọc đồng âm với Gàosù nǐ yī jiàn shì.
  • 85941: Nghĩa là Giúp em nói với anh ý vì đồng âm với Bāng wǒ gàosù tā.
  • 7456: Nghĩa là Tức chết đi được vì đọc lái giống với qì sǐ wǒ lā.
  • 860: Nghĩa là Đừng níu kéo anh vì phát âm gần giống Bù liú nǐ.
  • 8074: Nghĩa là Làm em tức điên do cách phát âm gần giống Bǎ nǐ qì sǐ.
  • 8006: Mang nghĩa Không quan tâm đến em vì đọc lái là Bù lǐ nǐle.
  • 93110: Tức là Hình như gặp em do cách đọc gần giống Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ.
  • 865: Mang nghĩa là Đừng làm phiền anh vì cách đọc lái thành Bié rě wǒ.
  • 825: Có nghĩa Đừng yêu anh do cách đọc gần giống Bié ài wǒ.
  • 987: Nghĩa là Xin lỗi vì cách đọc thành Duìbùqǐ.
  • 95: Nghĩa là Cứu anh vì cách đọc lái thành Jiù wǒ.
  • 898: Nghĩa là Chia tay đi vì cách đọc giống Fēnshǒu ba.
  • 25251325: Tức là đối phương muốn bày tỏ Yêu em, yêu em, suốt đời yêu em.
  • 35351335: Có ý nghĩa là Yêu anh, yêu anh, suốt đời yêu anh.
  • 5841314520: Mang ý nghĩa là Anh xin thề, suốt đời anh yêu em.
  • 520 999: Mang ý nghĩa Anh yêu em mãi mãi (lời thể vĩnh cửu).

Mong rằng thông qua bài viết này bạn giải mã được con số 1920 là gì trong tình yêu. Hy vọng bạn đã biết cách sử dụng những con số này và bày tỏ được cảm xúc của mình với đối phương một cách khéo léo nhất.

Related Posts